Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自言自语

Bính âmzìyán-zìyǔHán-Việttự ngôn tự ngữTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 6

tự nói một mình; lẩm bẩm một mình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自己跟自己小声说话

    他一个人坐在角落里自言自语。

    tā yīgè rén zuò zài jiǎoluò lǐ zìyán-zìyǔ.

    Anh ấy ngồi một mình trong góc lẩm bẩm tự nói.

Cụm thường gặp

喃喃自语 (lẩm bẩm một mình) / 低声自语 (khẽ tự nói) / 独自念叨 (một mình lảm nhảm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自言自语. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.