Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发言

Bính âmfāyánHán-Việtphát ngônTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

phát biểu; phát ngôn (nói trước đám đông); lời phát biểu; bài phát biểu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phát biểu; phát ngôn (nói trước đám đông)

    在会议等场合发表意见

    会上每个人都要发言。

    huì shàng měi gè rén dōu yào fāyán.

    Trong cuộc họp mỗi người đều phải phát biểu.

  1. lời phát biểu; bài phát biểu

    所发表的意见或讲话

    他的发言赢得了热烈的掌声。

    tā de fāyán yíngdé le rèliè de zhǎngshēng.

    Bài phát biểu của anh ấy đã giành được tràng pháo tay nhiệt liệt.

Cụm thường gặp

发言权 (quyền phát biểu) / 积极发言 (tích cực phát biểu) / 发言稿 (bài phát biểu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发言. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.