Bỏ qua điều hướng
Từ điển

言语

Bính âmyányǔHán-Việtngôn ngữTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

lời nói, ngôn ngữ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 说的话

    他的言语中充满了自信。

    tā de yányǔ zhōng chōngmǎn le zìxìn.

    Trong lời nói của anh ấy tràn đầy tự tin.

Cụm thường gặp

言语表达 (biểu đạt bằng lời) / 言语粗鲁 (lời nói thô lỗ) / 言语不通 (bất đồng ngôn ngữ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 言语. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.