Bỏ qua điều hướng
Từ điển

停留

Bính âmtíngliúHán-Việtđình lưuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

dừng lại, lưu lại, nán lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 暂时不继续前进,停在某处

    我们在那里停留了三天。

    wǒmen zài nàlǐ tíngliú le sān tiān.

    Chúng tôi đã lưu lại ở đó ba ngày.

Cụm thường gặp

停留片刻 (dừng lại chốc lát) / 短暂停留 (dừng chân ngắn ngủi) / 停留在 (lưu lại ở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 停留. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.