暂停
Bính âmzàntíngHán-Việttạm đìnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
tạm dừng, tạm ngừng
Giải nghĩa & ví dụ
暂时停止,过后继续
因为下雨,比赛暂停了。
yīnwèi xiàyǔ, bǐsài zàntíng le.
Vì trời mưa, trận đấu đã tạm dừng.
Cụm thường gặp
暂停比赛 (tạm dừng trận đấu) / 暂停服务 (tạm ngừng dịch vụ) / 短暂暂停 (tạm dừng ngắn)
暂
停
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 暂停. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.