Bỏ qua điều hướng
Từ điển

暂时

Bính âmzànshíHán-Việttạm thờiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

tạm thời, nhất thời

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 时间短暂的;非长久的

    这只是暂时的现象。

    zhè zhǐshì zànshí de xiànxiàng.

    Đây chỉ là hiện tượng tạm thời.

Cụm thường gặp

暂时的困难 (khó khăn tạm thời) / 暂时停止 (tạm dừng) / 暂时离开 (tạm rời đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 暂时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.