Bỏ qua điều hướng
Từ điển

短暂

Bính âmduǎnzànHán-Việtđoản tạmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ngắn ngủi, chốc lát, thoáng qua

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 时间短促

    人生短暂,应当珍惜光阴。

    rénshēng duǎnzàn, yīngdāng zhēnxī guāngyīn.

    Đời người ngắn ngủi, nên trân trọng thời gian.

Cụm thường gặp

短暂停留 (dừng lại chốc lát) / 短暂的一生 (cuộc đời ngắn ngủi) / 短暂交流 (trao đổi thoáng qua)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 短暂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.