Bỏ qua điều hướng
Từ điển

长短

Bính âmchángduǎnHán-Việttrường đoảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

chiều dài ngắn, độ dài; điều hay dở, chuyện phải trái

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chiều dài ngắn, độ dài

    长度;东西长和短的程度

    这两根绳子长短不一。

    zhè liǎng gēn shéngzi chángduǎn bùyī.

    Hai sợi dây này dài ngắn không đều.

  2. điều hay dở, chuyện phải trái

    指是非、好坏或短处

    背后议论别人的长短不好。

    bèihòu yìlùn biérén de chángduǎn bù hǎo.

    Bàn tán chuyện hay dở của người khác sau lưng là không tốt.

Cụm thường gặp

长短不一 (dài ngắn khác nhau) / 说长道短 (bàn ra tán vào) / 量长短 (đo dài ngắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 长短. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.