长短
Bính âmchángduǎnHán-Việttrường đoảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
chiều dài ngắn, độ dài; điều hay dở, chuyện phải trái
Nghĩa theo từ loại
名
chiều dài ngắn, độ dài
长度;东西长和短的程度
这两根绳子长短不一。
zhè liǎng gēn shéngzi chángduǎn bùyī.
Hai sợi dây này dài ngắn không đều.
điều hay dở, chuyện phải trái
指是非、好坏或短处
背后议论别人的长短不好。
bèihòu yìlùn biérén de chángduǎn bù hǎo.
Bàn tán chuyện hay dở của người khác sau lưng là không tốt.
Cụm thường gặp
长短不一 (dài ngắn khác nhau) / 说长道短 (bàn ra tán vào) / 量长短 (đo dài ngắn)
长
短
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 长短. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
长trường