队长
Bính âmduìzhǎngHán-Việtđội trưởngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
đội trưởng
Giải nghĩa & ví dụ
一队的负责人
队长带着大家一起训练。
duìzhǎng dài zhe dàjiā yìqǐ xùnliàn.
Đội trưởng dẫn mọi người cùng luyện tập.
Cụm thường gặp
球队队长 (đội trưởng đội bóng) / 当队长 (làm đội trưởng) / 队长安排 (đội trưởng sắp xếp)
队
长
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 队长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.