排队
Bính âmpáiduìHán-Việtbài độiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
xếp hàng
Giải nghĩa & ví dụ
一个挨一个地排成行
大家都在排队上车。
dàjiā dōu zài páiduì shàng chē.
Mọi người đều đang xếp hàng lên xe.
Cụm thường gặp
排队买票 (xếp hàng mua vé) / 排队等候 (xếp hàng chờ đợi) / 自觉排队 (tự giác xếp hàng)
排
队
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 排队. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.