排练
Bính âmpáiliànHán-Việtbài luyệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
diễn tập, tập dượt (tiết mục)
Giải nghĩa & ví dụ
演出前进行排演练习
演员们正在排练明天的演出。
yǎnyuánmen zhèngzài páiliàn míngtiān de yǎnchū.
Các diễn viên đang tập dượt cho buổi biểu diễn ngày mai.
Cụm thường gặp
排练节目 (tập tiết mục) / 反复排练 (tập đi tập lại) / 排练现场 (hiện trường tập luyện)
排
练
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 排练. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.