训练
Bính âmxùnliànHán-Việthuấn luyệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
huấn luyện, đào tạo, rèn luyện
Giải nghĩa & ví dụ
有计划有步骤地培养使掌握技能
运动员每天都要刻苦训练。
yùndòngyuán měitiān dōu yào kèkǔ xùnliàn.
Vận động viên phải khổ luyện mỗi ngày.
Cụm thường gặp
军事训练 (huấn luyện quân sự) / 专业训练 (đào tạo chuyên nghiệp) / 训练有素 (được huấn luyện kỹ)
训
练
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 训练. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.