Bỏ qua điều hướng
Từ điển

培训师

Bính âmpéixùnshīHán-Việtbồi huấn sưTừ loạidanh từ

giảng viên đào tạo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 负责给员工或学员上课的专业人员

    公司请了一位培训师来给新员工上课。

    Gōngsī qǐng le yí wèi péixùnshī lái gěi xīn yuángōng shàngkè.

    Công ty mời một giảng viên đến dạy cho nhân viên mới.

Cụm thường gặp

当培训师 (làm giảng viên đào tạo) / 请培训师 (mời giảng viên) / 培训师讲课 (giảng viên lên lớp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 培训师. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.