培训
Bính âmpéixùnHán-Việtbồi huấnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đào tạo; tập huấn (kỹ năng)
Giải nghĩa & ví dụ
对人员进行专门训练
公司定期培训新员工。
gōngsī dìngqī péixùn xīn yuángōng.
Công ty định kỳ đào tạo nhân viên mới.
Cụm thường gặp
培训员工 (đào tạo nhân viên) / 职业培训 (đào tạo nghề) / 培训班 (lớp tập huấn)
培
训
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 培训. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.