Bỏ qua điều hướng
Từ điển

培训

Bính âmpéixùnHán-Việtbồi huấnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đào tạo; tập huấn (kỹ năng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对人员进行专门训练

    公司定期培训新员工。

    gōngsī dìngqī péixùn xīn yuángōng.

    Công ty định kỳ đào tạo nhân viên mới.

Cụm thường gặp

培训员工 (đào tạo nhân viên) / 职业培训 (đào tạo nghề) / 培训班 (lớp tập huấn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 培训. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.