栽培
Bính âmzāipéiHán-Việttài bồiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trồng trọt, gây trồng, chăm bón (cây cối); bồi dưỡng, dìu dắt, đào tạo (nhân tài, thế hệ sau)
Nghĩa theo từ loại
动
trồng trọt, gây trồng, chăm bón (cây cối)
种植并培育(植物)
他在温室里栽培了各种珍稀花卉。
tā zài wēnshì lǐ zāipéi le gèzhǒng zhēnxī huāhuì.
Ông ấy trồng đủ loại hoa quý hiếm trong nhà kính.
bồi dưỡng, dìu dắt, đào tạo (nhân tài, thế hệ sau)
培养、造就(人才)
他一直很感激老师多年来的栽培。
tā yìzhí hěn gǎnjī lǎoshī duō nián lái de zāipéi.
Anh ấy luôn biết ơn sự dìu dắt của thầy suốt bao năm qua.
Cụm thường gặp
栽培花木 (trồng trọt cây cối) / 精心栽培 (dày công vun trồng) / 栽培人才 (đào tạo nhân tài)
栽
培
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 栽培. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.