操练
Bính âmcāoliànHán-Việtthao luyệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
luyện tập, thao luyện, tập dượt (quân sự, kỹ năng)
Giải nghĩa & ví dụ
以队列等形式训练;操作练习
士兵们正在操场上操练。
shìbīng men zhèngzài cāochǎng shàng cāoliàn.
Các binh sĩ đang luyện tập trên thao trường.
Cụm thường gặp
刻苦操练 (khổ luyện) / 操练队形 (luyện đội hình) / 反复操练 (tập dượt nhiều lần)
操
练
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 操练. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
操thao