简练
Bính âmjiǎnliànHán-Việtgiản luyệnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
cô đọng; súc tích, tinh luyện (văn chương, ngôn từ)
Giải nghĩa & ví dụ
文章、语言简明精练
他的文笔十分简练。
tā de wénbǐ shífēn jiǎnliàn.
Văn phong của ông ấy vô cùng cô đọng.
Cụm thường gặp
文字简练 (câu chữ cô đọng) / 简练的语言 (ngôn ngữ súc tích) / 笔法简练 (bút pháp gọn gàng)
简
练
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 简练. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
简giản