Bỏ qua điều hướng
Từ điển

操作

Bính âmcāozuòHán-Việtthao tácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

thao tác, vận hành, điều khiển

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按一定程序和技术要求进行活动

    这台机器操作起来很方便。

    zhè tái jīqì cāozuò qǐlái hěn fāngbiàn.

    Cái máy này thao tác rất tiện lợi.

Cụm thường gặp

操作机器 (vận hành máy móc) / 操作系统 (hệ điều hành) / 操作简单 (thao tác đơn giản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 操作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.