操作
Bính âmcāozuòHán-Việtthao tácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thao tác, vận hành, điều khiển
Giải nghĩa & ví dụ
按一定程序和技术要求进行活动
这台机器操作起来很方便。
zhè tái jīqì cāozuò qǐlái hěn fāngbiàn.
Cái máy này thao tác rất tiện lợi.
Cụm thường gặp
操作机器 (vận hành máy móc) / 操作系统 (hệ điều hành) / 操作简单 (thao tác đơn giản)
操
作
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 操作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
操thao