排球
Bính âmpáiqiúHán-Việtbài cầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
bóng chuyền
Giải nghĩa & ví dụ
一种球类运动或所用的球
我们下午一起去打排球。
wǒmen xiàwǔ yìqǐ qù dǎ páiqiú.
Chiều nay chúng tôi cùng đi chơi bóng chuyền.
Cụm thường gặp
打排球 (chơi bóng chuyền) / 排球比赛 (trận bóng chuyền) / 一个排球 (một quả bóng chuyền)
排
球
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 排球. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.