部队
Bính âmbùduìHán-Việtbộ độiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
bộ đội; quân đội; đơn vị quân đội
Giải nghĩa & ví dụ
军队的通称
这支部队纪律严明。
zhè zhī bùduì jìlǜ yánmíng.
Đơn vị bộ đội này kỷ luật nghiêm minh.
Cụm thường gặp
一支部队 (một đơn vị bộ đội) / 部队训练 (huấn luyện quân đội) / 加入部队 (gia nhập bộ đội)
部
队
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 部队. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.