Bỏ qua điều hướng
Từ điển

队员

Bính âmduìyuánHán-Việtđội viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

thành viên đội; đội viên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 团队或队伍中的成员

    他是我们球队的新队员。

    tā shì wǒmen qiúduì de xīn duìyuán.

    Anh ấy là thành viên mới của đội bóng chúng tôi.

Cụm thường gặp

球队队员 (thành viên đội bóng) / 新队员 (thành viên mới) / 老队员 (thành viên cũ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 队员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.