Bỏ qua điều hướng
Từ điển

队伍

Bính âmduìwuHán-Việtđội ngũTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đội ngũ; hàng ngũ; đoàn người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有组织的集体或排成行列的人群

    我们公司的销售队伍越来越大。

    wǒmen gōngsī de xiāoshòu duìwu yuè lái yuè dà.

    Đội ngũ bán hàng của công ty chúng tôi ngày càng lớn.

Cụm thường gặp

一支队伍 (một đội ngũ) / 排好队伍 (xếp hàng ngay ngắn) / 队伍庞大 (đội ngũ hùng hậu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 队伍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.