团队
Bính âmtuánduìHán-Việtđoàn độiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
đội ngũ, ê-kíp
Giải nghĩa & ví dụ
为共同目标合作的一群人
我们的团队按时完成了任务。
wǒmen de tuánduì ànshí wánchéng le rènwù.
Đội ngũ của chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Cụm thường gặp
团队合作 (hợp tác đội nhóm) / 一支团队 (một đội ngũ) / 团队精神 (tinh thần đồng đội)
团
队
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 团队. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
团đoàn