Bỏ qua điều hướng
Từ điển

团体

Bính âmtuántǐHán-Việtđoàn thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

đoàn thể, tập thể, tổ chức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有共同目的、志趣的人组成的集体

    他参加了一个志愿者团体。

    tā cānjiā le yí gè zhìyuànzhě tuántǐ.

    Anh ấy tham gia một đoàn thể tình nguyện.

Cụm thường gặp

社会团体 (đoàn thể xã hội) / 团体活动 (hoạt động tập thể) / 团体比赛 (thi đấu đồng đội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 团体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.