Bỏ qua điều hướng
Từ điển

谜团

Bính âmmítuánHán-Việtmê đoànTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

điều bí ẩn; mối nghi khó giải; chuỗi nghi vấn khó hiểu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一连串弄不清、难以解释的疑问

    这起案件留下了许多谜团。

    zhè qǐ ànjiàn liúxiàle xǔduō mítuán.

    Vụ án này để lại nhiều điều bí ẩn.

Cụm thường gặp

解开谜团 (giải mở bí ẩn) / 重重谜团 (bí ẩn chồng chất) / 未解谜团 (nghi vấn chưa giải)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 谜团. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.