Bỏ qua điều hướng
Từ điển

谜语

Bính âmmíyǔHán-Việtmê ngữTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

câu đố

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 暗示事物或文字供人猜测的隐语

    元宵节大家聚在一起猜谜语。

    yuánxiāojié dàjiā jù zài yìqǐ cāi míyǔ.

    Tết Nguyên tiêu mọi người tụ họp giải câu đố.

Cụm thường gặp

猜谜语 (đoán câu đố) / 一则谜语 (một câu đố) / 有趣的谜语 (câu đố thú vị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 谜语. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.