Bỏ qua điều hướng
Từ điển

谜底

Bính âmmídǐHán-Việtmê đểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đáp án câu đố; (nghĩa bóng) sự thật ẩn giấu, chân tướng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 谜语的答案;比喻事情的真相

    谜底终于揭晓了。

    mídǐ zhōngyú jiēxiǎo le.

    Đáp án cuối cùng đã được công bố.

Cụm thường gặp

揭开谜底 (mở ra đáp án) / 猜出谜底 (đoán ra lời giải) / 谜底揭晓 (công bố đáp án)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 谜底. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.