Bỏ qua điều hướng
Từ điển

心底

Bính âmxīndǐHán-Việttâm đểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

đáy lòng, tận đáy lòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 内心深处

    我从心底里感激你。

    wǒ cóng xīndǐ lǐ gǎnjī nǐ.

    Tôi cảm kích anh từ tận đáy lòng.

Cụm thường gặp

心底深处 (nơi sâu đáy lòng) / 打心底里 (từ tận đáy lòng) / 埋在心底 (chôn giấu trong lòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 心底. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.