底层
Bính âmdǐcéngHán-Việtđể tằngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tầng đáy; tầng dưới cùng; tầng lớp thấp nhất của xã hội
Giải nghĩa & ví dụ
最下面的一层;比喻社会中处境最低的阶层
这部小说真实地描写了社会底层劳动者的生活。
zhè bù xiǎoshuō zhēnshí de miáoxiě le shèhuì dǐcéng láodòngzhě de shēnghuó.
Cuốn tiểu thuyết này khắc họa chân thực cuộc sống của những người lao động ở đáy xã hội.
Cụm thường gặp
社会底层 (tầng lớp dưới cùng) / 底层民众 (dân nghèo đáy xã hội) / 生活在底层 (sống ở đáy xã hội)
底
层
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 底层. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.