Bỏ qua điều hướng
Từ điển

基层

Bính âmjīcéngHán-Việtcơ tằngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cơ sở; cấp cơ sở; tầng thấp nhất, sát dân của tổ chức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 各种组织中最基础、最接近群众的一层

    他长期在基层工作。

    tā chángqī zài jīcéng gōngzuò.

    Anh ấy làm việc lâu năm ở cấp cơ sở.

Cụm thường gặp

基层单位 (đơn vị cơ sở) / 深入基层 (xuống cơ sở) / 基层干部 (cán bộ cơ sở)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 基层. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.