Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高层

gāocéngHán-Việtcao tằngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

tầng lớp cấp cao, ban lãnh đạo cấp cao; cao tầng; cấp cao (thuộc tầng/cấp cao)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. tầng lớp cấp cao, ban lãnh đạo cấp cao

    指高级的领导层

    这个决定是由公司高层做出的。

    zhège juédìng shì yóu gōngsī gāocéng zuòchū de.

    Quyết định này do cấp cao của công ty đưa ra.

形

  1. cao tầng; cấp cao (thuộc tầng/cấp cao)

    楼层高的;级别高的

    他们住在一栋高层公寓里。

    tāmen zhù zài yī dòng gāocéng gōngyù lǐ.

    Họ sống trong một chung cư cao tầng.

Cụm thường gặp

高层建筑 (tòa nhà cao tầng) / 公司高层 (cấp cao công ty) / 高层会谈 (hội đàm cấp cao)

Cách viết

高

层

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高层. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.