高层
Bính âmgāocéngHán-Việtcao tằngTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6
tầng lớp cấp cao, ban lãnh đạo cấp cao; cao tầng; cấp cao (thuộc tầng/cấp cao)
Nghĩa theo từ loại
名
tầng lớp cấp cao, ban lãnh đạo cấp cao
指高级的领导层
这个决定是由公司高层做出的。
zhège juédìng shì yóu gōngsī gāocéng zuòchū de.
Quyết định này do cấp cao của công ty đưa ra.
形
cao tầng; cấp cao (thuộc tầng/cấp cao)
楼层高的;级别高的
他们住在一栋高层公寓里。
tāmen zhù zài yī dòng gāocéng gōngyù lǐ.
Họ sống trong một chung cư cao tầng.
Cụm thường gặp
高层建筑 (tòa nhà cao tầng) / 公司高层 (cấp cao công ty) / 高层会谈 (hội đàm cấp cao)
高
层
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 高层. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
高cao