Bỏ qua điều hướng
Từ điển

上层

Bính âmshàngcéngHán-Việtthượng tằngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tầng trên; tầng lớp trên; thượng tầng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 上面的层次;指社会、机构中较高的阶层

    这些决策来自公司的上层。

    zhèxiē juécè láizì gōngsī de shàngcéng.

    Những quyết sách này đến từ tầng lớp lãnh đạo cấp cao của công ty.

Cụm thường gặp

上层社会 (tầng lớp thượng lưu) / 上层建筑 (thượng tầng kiến trúc) / 上层领导 (lãnh đạo cấp cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上层. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.