底下
Bính âmdǐxiaHán-Việtđể hạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
phía dưới; bên dưới
Giải nghĩa & ví dụ
位置在下面
小猫躲在桌子底下。
xiǎo māo duǒ zài zhuōzi dǐxia.
Con mèo trốn dưới gầm bàn.
Cụm thường gặp
桌子底下 (dưới gầm bàn) / 床底下 (gầm giường) / 树底下 (dưới gốc cây)
底
下
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 底下. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.