Bỏ qua điều hướng
Từ điển

团结

Bính âmtuánjiéHán-Việtđoàn kếtTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

đoàn kết, tập hợp, cố kết lại; đoàn kết, hòa thuận gắn bó (tập thể)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đoàn kết, tập hợp, cố kết lại

    为了集中力量而联合起来

    全班同学团结起来共同努力。

    quánbān tóngxué tuánjié qǐlái gòngtóng nǔlì.

    Cả lớp đoàn kết lại cùng nhau nỗ lực.

  1. đoàn kết, hòa thuận gắn bó (tập thể)

    和睦,关系紧密

    这个集体非常团结。

    zhège jítǐ fēicháng tuánjié.

    Tập thể này rất đoàn kết.

Cụm thường gặp

团结一致 (đoàn kết nhất trí) / 加强团结 (tăng cường đoàn kết) / 团结互助 (đoàn kết tương trợ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 团结. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.