Bỏ qua điều hướng
Từ điển

社团

Bính âmshètuánHán-Việtxã đoànTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đoàn thể; câu lạc bộ; hội nhóm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 各种群众性的组织团体,如学会、协会、俱乐部等

    大学里有各种各样的学生社团。

    dàxué lǐ yǒu gèzhǒng-gèyàng de xuésheng shètuán.

    Trong trường đại học có đủ loại câu lạc bộ sinh viên.

Cụm thường gặp

学生社团 (CLB sinh viên) / 社团活动 (hoạt động đoàn thể) / 加入社团 (gia nhập hội nhóm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 社团. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.