Bỏ qua điều hướng
Từ điển

社交

Bính âmshèjiāoHán-Việtxã giaoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

giao tiếp xã hội; giao thiệp; xã giao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 社会上人与人的交际往来

    他不太擅长社交。

    tā bú tài shàncháng shèjiāo.

    Anh ấy không giỏi giao tiếp xã hội lắm.

Cụm thường gặp

社交场合 (nơi giao tiếp) / 社交能力 (khả năng xã giao) / 社交媒体 (mạng xã hội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 社交. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.