社交
Bính âmshèjiāoHán-Việtxã giaoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
giao tiếp xã hội; giao thiệp; xã giao
Giải nghĩa & ví dụ
社会上人与人的交际往来
他不太擅长社交。
tā bú tài shàncháng shèjiāo.
Anh ấy không giỏi giao tiếp xã hội lắm.
Cụm thường gặp
社交场合 (nơi giao tiếp) / 社交能力 (khả năng xã giao) / 社交媒体 (mạng xã hội)
社
交
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 社交. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
社xã