Bỏ qua điều hướng
Từ điển

报社

Bính âmbàoshèHán-Việtbáo xãTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tòa soạn báo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 编辑、出版报纸的机构

    他在一家报社当记者。

    tā zài yì jiā bàoshè dāng jìzhě.

    Anh ấy làm phóng viên ở một tòa soạn báo.

Cụm thường gặp

报社记者 (phóng viên tòa soạn) / 地方报社 (tòa soạn địa phương) / 报社编辑 (biên tập viên tòa soạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 报社. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.