Bỏ qua điều hướng
Từ điển

社会主义

Bính âmshèhuìzhǔyìHán-Việtxã hội chủ nghĩaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chủ nghĩa xã hội

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以生产资料公有制为基础的社会制度和思想体系

    这项政策体现了社会主义的核心价值。

    zhè xiàng zhèngcè tǐxiàn le shèhuìzhǔyì de héxīn jiàzhí.

    Chính sách này thể hiện giá trị cốt lõi của chủ nghĩa xã hội.

Cụm thường gặp

社会主义制度 (chế độ XHCN) / 社会主义建设 (xây dựng CNXH) / 社会主义国家 (nhà nước XHCN)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 社会主义. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.