Bỏ qua điều hướng
Từ điển

社区

Bính âmshèqūHán-Việtxã khuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

khu dân cư, cộng đồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 聚居在一定地区的人组成的群体

    我们社区每周都有志愿活动。

    wǒmen shèqū měi zhōu dōu yǒu zhìyuàn huódòng.

    Khu dân cư của chúng tôi hàng tuần đều có hoạt động tình nguyện.

Cụm thường gặp

居民社区 (cộng đồng dân cư) / 社区活动 (hoạt động cộng đồng) / 社区服务 (dịch vụ cộng đồng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 社区. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.