Bỏ qua điều hướng
Từ điển

社会

Bính âmshèhuìHán-Việtxã hộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

xã hội

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由人们共同生活组成的群体

    我们都是社会的一员。

    wǒmen dōu shì shèhuì de yì yuán.

    Chúng ta đều là một thành viên của xã hội.

Cụm thường gặp

现代社会 (xã hội hiện đại) / 社会发展 (sự phát triển xã hội) / 社会问题 (vấn đề xã hội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 社会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.