团圆
Bính âmtuányuánHán-Việtđoàn viênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
đoàn viên, sum họp (gia đình, người thân)
Giải nghĩa & ví dụ
亲人分散后又团聚
中秋节全家人团圆了。
zhōngqiūjié quánjiā rén tuányuán le.
Tết Trung thu cả nhà đoàn viên.
Cụm thường gặp
全家团圆 (cả nhà đoàn viên) / 团圆饭 (bữa cơm sum họp) / 骨肉团圆 (ruột thịt sum họp)
团
圆
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 团圆. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
团đoàn