Bỏ qua điều hướng
Từ điển

成员

Bính âmchéngyuánHán-Việtthành viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

thành viên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 集体或家庭中的一个人

    他是这个俱乐部的成员。

    tā shì zhège jùlèbù de chéngyuán.

    Anh ấy là thành viên của câu lạc bộ này.

Cụm thường gặp

家庭成员 (thành viên gia đình) / 主要成员 (thành viên chủ chốt) / 团队成员 (thành viên đội nhóm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 成员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.