Bỏ qua điều hướng
Từ điển

停泊

Bính âmtíngbóHán-Việtđình bạcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

(tàu thuyền) neo đậu, cập bến, đỗ lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 船只停靠、停留在某处

    几艘渔船静静地停泊在港湾里。

    jǐ sōu yúchuán jìngjìng de tíngbó zài gǎngwān lǐ.

    Mấy chiếc thuyền cá lặng lẽ neo đậu trong vịnh.

Cụm thường gặp

停泊港口 (neo đậu ở cảng) / 停泊码头 (cập bến) / 船只停泊 (tàu thuyền neo đậu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 停泊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.