湖泊
Bính âmhúpōHán-Việthồ bạcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hồ; ao hồ (cách gọi chung của các hồ)
Giải nghĩa & ví dụ
湖的总称,指陆地上聚积的大片水域
这一带分布着许多美丽的湖泊。
zhè yídài fēnbù zhe xǔduō měilì de húpō.
Vùng này có nhiều hồ nước đẹp trải rộng.
Cụm thường gặp
天然湖泊 (hồ tự nhiên) / 高原湖泊 (hồ trên cao nguyên) / 湖泊众多 (nhiều hồ)
湖
泊
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 湖泊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.