漂泊
Bính âmpiāobóHán-Việtphiêu bạcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
phiêu bạt; lang thang nay đây mai đó (không nơi ổn định)
Giải nghĩa & ví dụ
随波浮动;比喻生活不安定,四处流浪。
他年轻时四处漂泊,居无定所。
tā niánqīng shí sìchù piāobó, jū wú dìng suǒ.
Thời trẻ anh ấy phiêu bạt khắp nơi, không nơi ở cố định.
Cụm thường gặp
四处漂泊 (phiêu bạt khắp nơi) / 漂泊他乡 (phiêu bạt xứ người) / 漂泊的生活 (cuộc sống nay đây mai đó)
漂
泊
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 漂泊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.