Bỏ qua điều hướng
Từ điển

漂流

Bính âmpiāoliúHán-Việtphiêu lưuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trôi dạt theo dòng nước; chèo bè, thả trôi (hoạt động)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 顺着水流漂动;也指在河上乘筏漂行的活动。

    暑假我们去山谷里漂流。

    shǔjià wǒmen qù shāngǔ lǐ piāoliú.

    Nghỉ hè chúng tôi đi chèo bè trong thung lũng.

Cụm thường gặp

漂流探险 (thám hiểm bằng bè) / 顺流漂流 (trôi xuôi dòng) / 漂流瓶 (chai trôi dạt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 漂流. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.