Bỏ qua điều hướng
Từ điển

停顿

Bính âmtíngdùnHán-Việtđình đốnTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

tạm dừng, ngừng lại (giữa chừng); chỗ ngắt, quãng nghỉ (trong lời nói, câu văn)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tạm dừng, ngừng lại (giữa chừng)

    (动作、进程等)中止或暂时停下来

    他讲到一半突然停顿了下来。

    tā jiǎng dào yíbàn tūrán tíngdùn le xiàlái.

    Nói được nửa chừng anh ấy bỗng ngừng lại.

  1. chỗ ngắt, quãng nghỉ (trong lời nói, câu văn)

    语句、乐曲中的间歇处

    这句话中间有一个短暂的停顿。

    zhè jù huà zhōngjiān yǒu yí gè duǎnzàn de tíngdùn.

    Giữa câu này có một quãng ngắt ngắn.

Cụm thường gặp

稍作停顿 (dừng lại đôi chút) / 工作停顿 (công việc ngưng trệ) / 语气停顿 (chỗ ngắt giọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 停顿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.