顿时
Bính âmdùnshíHán-Việtđốn thờiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
tức thì, ngay lập tức, bỗng chốc
Giải nghĩa & ví dụ
立刻;一下子(多用于叙述过去)
听到这个消息,大家顿时欢呼起来。
tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā dùnshí huānhū qǐlái.
Nghe tin này, mọi người lập tức reo hò lên.
Cụm thường gặp
顿时安静 (tức thì im lặng) / 顿时明白 (bỗng chốc hiểu ra) / 顿时沸腾 (lập tức sôi sục)
顿
时
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 顿时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.