Bỏ qua điều hướng
Từ điển

头顿

Bính âmTóudùnHán-Việtđầu đốnTừ loạidanh từ

Vũng Tàu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 越南南部的海滨城市

    头顿的海滩很有名。

    Tóudùn de hǎitān hěn yǒumíng.

    Bãi biển Vũng Tàu rất nổi tiếng.

Cụm thường gặp

去头顿 (đi Vũng Tàu) / 头顿的海滩很有名 (bãi biển Vũng Tàu rất nổi tiếng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 头顿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.