Bỏ qua điều hướng
Từ điển

整顿

Bính âmzhěngdùnHán-Việtchỉnh đốnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chỉnh đốn, chấn chỉnh, sắp xếp lại cho có trật tự

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使紊乱的变得整齐、有序,加以治理。

    公司决定整顿内部管理制度。

    gōngsī juédìng zhěngdùn nèibù guǎnlǐ zhìdù.

    Công ty quyết định chỉnh đốn chế độ quản lý nội bộ.

Cụm thường gặp

整顿纪律 (chấn chỉnh kỷ luật) / 整顿市场 (chỉnh đốn thị trường) / 整顿作风 (chỉnh đốn tác phong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 整顿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.